UỶ BAN NHÂN TỈNH QUẢNG NGÃI · Web view - Cảng cá và khu...

Click here to load reader

  • date post

    01-Mar-2020
  • Category

    Documents

  • view

    0
  • download

    0

Embed Size (px)

Transcript of UỶ BAN NHÂN TỈNH QUẢNG NGÃI · Web view - Cảng cá và khu...

UỶ BAN NHÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

MỤC LỤC

6Phần mở đầu

61. SỰ CẦN THIẾT PHẢI LẬP QUY HOẠCH

62. CĂN CỨ PHÁP LÝ LẬP QUY HOẠCH

Phần thứ nhất: ĐÁNH GIÁ CÁC YẾU TỐ CƠ BẢN TÁC ĐỘNG ĐẾN SỰ

9PHÁT TRIỂN THỦY SẢN TỈNH QUẢNG NGÃI

91. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN

91.1. Vị trí địa lý

101.2. Đặc điểm khí hậu

111.3. Chế độ thủy văn

121.4. Chất lượng môi trường nước

121.5. Biến đổi khí hậu và nước biển dâng tác động đến thủy sản

132. TIỀM NĂNG PHÁT TRIỂN THỦY SẢN

132.1. Tiềm năng khai thác thủy sản

142.2. Tiềm năng phát triển nuôi trồng thủy sản

173. ĐIỀU KIỆN KINH TẾ - XÃ HỘI - MÔI TRƯỜNG ẢNH HƯỞNG TỚI PHÁT TRIỂN THỦY SẢN.

173.1. Dân số, lao động, việc làm

173.2. Các chỉ số kinh tế cơ bản

183.3. Các vấn đề xã hội khác tác động đến ngành thủy sản

193.4. Tác động của một số ngành kinh tế khác tới ngành thủy sản

194. CƠ SỞ HẠ TẦNG PHỤC VỤ SẢN XUẤT ĐỜI SỐNG.

194.1. Hệ thống giao thông

204.2. Hệ thống điện

Phần thứ hai: ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN THỦY SẢN 22TỈNH QUẢNG NGÃI GIAI ĐOẠN 2011 - 2016

221. TÌNH HÌNH KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ NGUỒN LỢI THỦY SẢN.

221.1. Số lượng tàu thuyền khai thác, công suất

231.2. Nghề nghiệp khai thác thủy sản

241.3. Sản lượng khai thác thủy sản

251.4. Lao động khai thác thủy sản

251.5. Cơ sở hạ tầng, dịch vụ hậu cần phục vụ khai thác thủy sản

271.6. Tình hình di chuyển ngư trường của các đội tàu khai thác thủy sản

271.7. Đánh giá cơ cấu tổ chức, quản lý sản xuất

291.8. Hiệu quả kinh tế của một số nghề khai thác chính

301.9. Công tác bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản

301.10. Đánh giá chung lĩnh vực KTTS

322. TÌNH HÌNH NUÔI TRỒNG THỦY SẢN (NTTS).

322.1. Diện tích, đối tượng, loại hình nuôi trồng tập trung theo vùng

342.2. Sản lượng, năng suất theo phương thức và nhóm nuôi trồng

352.3. Lịch mùa vụ và tình hình môi trường, dịch bệnh thủy sản nuôi

362.4. Công tác khuyến ngư

372.5. Dịch vụ hậu cần phục vụ nuôi trồng thủy sản

382.6. Lao động nuôi trồng thủy sản

392.7. Đánh giá chung về tình hình phát triển NTTS

393. TÌNH HÌNH CHẾ BIẾN VÀ TIÊU THỤ SẢN PHẨM THỦY SẢN.

393.1. Cơ cấu nguồn nguyên liệu cho chế biến

423.2. Tình hình thu mua, sơ chế thủy sản

423.3. Số cơ sở chế biến, quy mô công suất chế biến/cơ sở

443.4. Cơ cấu sản phẩm thủy sản chế biến

453.5. Thị trường tiêu thụ trong nước và xuất khẩu

463.6. Giá trị kim ngạch thủy sản xuất khẩu

473.7. Lao động chế biến thủy sản

483.8. Đánh giá chung về chế biến và tiêu thụ sản phẩm thủy sản

494. TÌNH HÌNH QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VẬT TƯ VÀ SẢN PHẨM THỦY SẢN ĐẢM BẢO VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM.

494.1. Công tác quản lý chất lượng trong lĩnh vực khai thác thủy sản

504.2. Công tác quản lý chất lượng trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản

514.3. Công tác quản lý chất lượng trong lĩnh vực chế biến thủy sản

525. CƠ SỞ HẠ TẦNG PHỤC VỤ SẢN XUẤT THỦY SẢN.

536. ĐÁNH GIÁ VIỆC THỰC HIỆN CÁC CHÍNH SÁCH CỦA NHÀ NƯỚC LIÊN QUAN ĐẾN PHÁT TRIỂN THỦY SẢN.

536.1. Các chính sách chung phát triển thủy sản tỉnh Quảng Ngãi

546.2. Tình hình thực hiện các chính sách cụ thể về khai thác, nuôi trồng, hạ tầng thủy sản, tổ chức sản xuất, hỗ trợ thiệt hại do thiên tai

577. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH ỨNG DỤNG TIẾN BỘ KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ (KHCN) TRONG SẢN XUẤT THỦY SẢN.

577.1. Ứng dụng KHCN trong khai thác thủy sản

577.2. Ứng dụng KHCN trong nuôi trồng thủy sản

587.3. Ứng dụng KHCN trong chế biến thủy sản

588. ĐÁNH GIÁ CHUNG TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN THỦY SẢN GIAI ĐOẠN 2011 – 2015.

588.1. Kết quả thực hiện các chỉ tiêu quy hoạch đến năm 2015

598.2. Tình hình thực hiện các giải pháp đã đề ra

8.3. Tình hình thực hiện các dự án thủy sản 60

618.4. Tình hình thực hiện vốn đầu tư

618.5. Nhận xét chung

Phần thứ ba: DỰ BÁO MỘT SỐ YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG 64ĐẾN PHÁT TRIỂN THỦY SẢN

641. DỰ BÁO NHU CẦU TIÊU THỤ THỦY SẢN THẾ GIỚI VÀ TRONG NƯỚC.

641.1. Dự báo cung - cầu thủy sản thế giới

651.2. Dự báo cung – cầu thủy sản và khả năng cân đối nguồn nguyên liệu trong nước đến năm 2020

672. DỰ BÁO VỀ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN.

673. DỰ BÁO NGUỒN LỢI, MÔI TRƯỜNG SINH THÁI THỦY SẢN.

673.1. Dự báo nguồn lợi thủy sản

673.2. Dự báo về tác động của NTTS đến môi trường sinh thái

684. DỰ BÁO VỀ ẢNH HƯỞNG CỦA BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU ĐẾN PHÁT TRIỂN THỦY SẢN.

685. DỰ BÁO NHU CẦU VÀ THỊ TRƯỜNG TIÊU THỤ THỦY SẢN KHI VIỆT NAM GIA NHẬP FTA VỚI CÁC NƯỚC TRONG KHU VỰC.

696. MỘT SỐ DỰ BÁO VỀ NGƯỠNG PHÁT TRIỂN MANG TÍNH BỀN VỮNG CHO KHAI THÁC VÀ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN Ở VIỆT NAM ĐẾN NĂM 2020.

696.1. Ngưỡng phát triển bền vững lĩnh vực KTTS

706.2. Ngưỡng phát triển bền vững lĩnh vực NTTS

707. NHỮNG THUẬN LỢI VÀ KHÓ KHĂN CỦA THỦY SẢN TRONG GIAI ĐOẠN TỚI.

Phần thứ tư: ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN THỦY SẢN TỈNH QUẢNG NGÃI 72GIAI ĐOẠN 2011- 2020 VÀ ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030

721. QUAN ĐIỂM, ĐỊNH HƯỚNG, MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN.

721.1. Quan điểm

721.2. Định hướng phát triển

741.3. Mục tiêu

741.4. Phương án và chỉ tiêu quy hoạch

782. QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN THỦY SẢN THEO LĨNH VỰC.

782.1. Quy hoạch phát triển lĩnh vực khai thác thủy sản

822.2. Quy hoạch phát triển lĩnh vực nuôi trồng thủy sản

872.3. Quy hoạch phát triển lĩnh vực chế biến thủy sản

912.4. Quy hoạch xây dựng cơ sở hạ tầng và dịch vụ hậu cần nghề cá

942.5. Quy hoạch bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản

953. QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN THỦY SẢN THEO VÙNG SINH THÁI.

953.1. Vùng biển

953.2. Vùng ven biển

963.3. Vùng sinh thái nước ngọt đồng bằng

963.4. Vùng sinh thái nước ngọt ở trung du và miền núi

964. QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN THỦY SẢN THEO ĐỊA PHƯƠNG.

964.1. Huyện Bình Sơn

964.2. Thành phố Quảng Ngãi

974.3. Huyện Tư Nghĩa

974.4. Huyện Mộ Đức

974.5. Huyện Đức Phổ

984.6. Huyện đảo Lý Sơn

984.7. Các huyện trung du và miền núi

995. ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN THỦY SẢN ĐẾN NĂM 2030.

995.1. Khai thác thủy sản

995.2. Nuôi trồng thủy sản

995.3. Chế biến và tiêu thụ thủy sản

995.4. Cơ sở hạ tầng phục vụ phát triển sản xuất thủy sản

1015.5. Bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản

1016. CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ƯU TIÊN.

1016.1. Lĩnh vực khai thác thủy sản

1026.2. Lĩnh vực nuôi trồng thủy sản

1026.3. Lĩnh vực chế biến thủy sản

1036.4. Cơ sở hạ tầng và dịch vụ hậu cần nghề cá

1036.5. Các chương trình, kế hoạch thủy sản chuyên đề

1057. NHU CẦU VỐN VÀ NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ.

1057.1. Nhu cầu vốn đầu tư

1057.2. Nguồn vốn

1068. CÁC GIẢI PHÁP THỰC HIỆN QUY HOẠCH.

1068.1. Giải pháp về cơ chế, chính sách

1068.2. Giải pháp về tổ chức bộ máy, đào tạo và phát triển nguồn nhân lực

1078.3. Giải pháp về khoa học công nghệ

1088.4. Giải pháp về quản lý, giám sát môi trường, dịch bệnh và chất lượng vật tư sản phẩm thủy sản.

1088.5. Giải pháp về bảo vệ, phát triển nguồn lợi thủy sản và ứng phó với biến đổi khí hậu

1108.6. Giải pháp về tổ chức sản xuất, xúc tiến thương mại, mở rộng thị trường tiêu thụ

1128.7. Giải pháp về vốn đầu tư

1149. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CỦA DỰ ÁN QUY HOẠCH.

1149.1. Hiệu quả kinh tế

1149.2. Hiệu quả xã hội

1149.3. Hiệu quả về môi trường và bảo vệ ngu